Từ vựng TOCFL cấp 2
490 từ
Từ 201–300 trong 490
- 出生chū shēngXUẤT SINHsinh ra, ra đời
- 生意shēng yiSINH Ýviệc buôn bán, kinh doanh, làm ăn
- 存cúnTỒNgửi (tiền, đồ); cất, giữ, lưu (file); tích trữ; tồn tại
- 以上yǐ shàngDĨ THƯỢNGtrên, trở lên; trên đây, nêu trên
- 紅色hóng sèHỒNG SẮCmàu đỏ
- 游YóuDUbơi; đi chơi, du lịch; họ Du
- 到處dào chùĐÁO XỨkhắp nơi, chỗ nào cũng
- 炒chǎoSAOxào; rang; đầu cơ; thổi phồng; sa thải (炒鱿鱼)
- 高級gāo jíCAO CẤPcao cấp, sang trọng; trình độ cao, nâng cao
- 知識zhī shiTRI THỨCkiến thức, tri thức, hiểu biết
- 聊liáoLIÊUtán gẫu, nói chuyện phiếm
- 體育tǐ yùTHỂ DỤCthể thao; thể dục (môn học)
- 學院xué yuànHỌC VIỆNhọc viện, trường cao đẳng/đại học chuyên ngành; khoa, viện (trong đại học)
- 黑色hēi sèHẮC SẮCmàu đen
- 當中dāng zhōngĐƯƠNG TRUNGtrong số; trong; ở giữa
- 綠色lǜ sèLỤC SẮCmàu xanh lá cây; xanh, sạch (thân thiện môi trường)
- 公路gōng lùCÔNG LỘđường quốc lộ, đường cái, đường ô tô
- 除chúTRỪtrừ; loại bỏ; ngoài… ra; chia (toán)
- 主人zhǔ rénCHỦ NHÂNchủ nhà; chủ; người chủ
- 尤其yóu qíVƯU KỲđặc biệt là, nhất là
- 聞WénVĂNngửi; nghe (văn viết); tin tức (新闻); (cũng là họ Văn)
- 看法kàn fǎKHÁN PHÁPcách nhìn, quan điểm, ý kiến
- 放心fàng xīnPHÓNG TÂMyên tâm
- 正好zhèng hǎoCHÍNH HẢOvừa đúng, vừa vặn; vừa hay, đúng lúc
- 現代Xiàn dàiHIỆN ĐẠIhiện đại; thời hiện đại; (cũng là tên hãng Hyundai)
- 有趣yǒu qùHỮU THÚthú vị, hay, vui
- 好處hǎo chuHẢO XỨlợi ích, điều tốt, cái lợi
- 傷心shāng xīnTHƯƠNG TÂMbuồn, đau lòng, thương tâm
- 溼shīTHẤPướt, ẩm; làm ướt
- 鎖suǒTỎAkhóa (cửa); cái khóa
- 新鮮xīn xiānTÂN TIÊNtươi, tươi mới; (không khí) trong lành; mới mẻ, lạ
- 題TíĐỀđề, câu hỏi, bài tập; đầu đề; họ Đề
- 流行liú xíngLƯU HÀNHthịnh hành, phổ biến, mốt; lây lan (bệnh)
- 趕快gǎn kuàiCẢN KHOÁImau, nhanh lên, ngay
- 吵chǎoSẢOồn ào; làm ồn; cãi nhau
- 不久bù jiǔBẤT CỬUkhông lâu, chẳng bao lâu, sắp
- 圓yuánVIÊNtròn; hình tròn; tròn đầy, trọn vẹn; đồng (đơn vị tiền, như 元)
- 臭chòuXÚthối, hôi; tệ, dở; (mắng) thậm tệ
- 乘ChéngTHỪAđi, đáp (xe, tàu, máy bay); nhân (phép tính); nhân lúc; (cũng là họ Thừa)
- 有意思yǒu yì siHỮU Ý TƯthú vị, hay; có ý nghĩa
- 訂dìngĐÍNHđặt (vé, phòng, hàng); đặt mua (báo); lập, ký kết (kế hoạch, hợp đồng)
- 出門chū ménXUẤT MÔNra ngoài, ra khỏi nhà; đi xa
- 做法zuò fǎTỐ PHÁPcách làm, phương pháp; cách chế biến (món ăn)
- 數學shù xuéSỐ HỌCtoán học, môn toán
- 地鐵dì tiěĐỊA THIẾTtàu điện ngầm, metro
- 熟shúTHỤCchín (quả, thức ăn); quen, quen thuộc; thạo, thành thạo; (ngủ) say
- 刷shuāXOÁTchải, đánh (răng); quét (sơn); quẹt (thẻ); lướt (điện thoại); bàn chải
- 炸zháTẠCrán, chiên (ngập dầu)
- 只好zhǐ hǎoCHỈ HẢOđành phải, buộc phải
- 亞洲Yà zhōuÁ CHÂUchâu Á
- 嘗chángTHƯỜNGnếm, ăn thử; trải qua
- 年紀nián jìNIÊN KỶtuổi, tuổi tác
- 鑰匙yào shiTHƯỢC THIchìa khóa
- 鄰居lín jūLÂN CƯhàng xóm, láng giềng
- 節日jié rìTIẾT NHẬTngày lễ, ngày tết
- 例如lì rúLỆ NHƯví dụ như, chẳng hạn như
- 叔叔shū shuTHÚC THÚCchú (em trai bố); chú (cách trẻ con gọi đàn ông lớn tuổi)
- 脖子bó ziBỘT TỬcổ
- 夜晚yè wǎnDẠ VÃNban đêm, đêm
- 白天bái tiānBẠCH THIÊNban ngày
- 鹽yánDIÊMmuối
- 遲到chí dàoTRÌ ĐÁOđến muộn, đi trễ
- 房屋fáng wūPHÒNG ỐCnhà cửa, nhà ở
- 減jiǎnGIẢMgiảm, bớt; trừ (phép tính)
- 約會yuē huìƯỚC HỘIcuộc hẹn, hẹn hò; hẹn gặp
- 拍照pāi zhàoPHÁCH CHIẾUchụp ảnh
- 笨bènBỔNngốc, ngu, đần; vụng về
- 開玩笑kāi wán xiàoKHAI NGOẠN TIẾUđùa, nói đùa, trêu đùa
- 郵件yóu jiànBƯU KIỆNthư, bưu phẩm; email (viết tắt của 电子邮件)
- 中學zhōng xuéTRUNG HỌCtrường trung học (cấp hai và cấp ba)
- 涼LiángLƯƠNGmát, mát mẻ; lạnh, nguội; (sử) nước Lương thời Thập Lục Quốc
- 摩托車mó tuō chēxe máy, xe mô tô
- 不但bù dànBẤT ĐÃNkhông những, không chỉ (…mà còn)
- 半夜bàn yèBÁN DẠnửa đêm
- 排隊pái duìBÀI ĐỘIxếp hàng
- 校園xiào yuánHIỆU VIÊNkhuôn viên trường, sân trường
- 等到děng dàoĐẲNG ĐÁOđợi đến khi, chờ tới lúc; đợi được
- 汗hànHÃNmồ hôi; (tiếng lóng mạng) cạn lời, toát mồ hôi
- 環保huán bǎoHOÀN BẢObảo vệ môi trường (viết tắt của 环境保护); thân thiện với môi trường
- 阿姨ā yíA DIdì; cô, bác (gọi phụ nữ trạc tuổi bố mẹ); cô giữ trẻ, người giúp việc
- 開會kāi huìKHAI HỘIhọp, tổ chức cuộc họp, dự họp
- 大學生dà xué shēngĐẠI HỌC SINHsinh viên đại học
- 座位zuò wèiTỌA VỊchỗ ngồi, ghế ngồi
- 口袋kǒu dàiKHẨU ĐẠItúi (quần áo); bao, túi đựng
- 臥室wò shìNGỌA THẤTphòng ngủ
- 髒zāngTANGbẩn, dơ; làm bẩn; (lời nói) tục tĩu
- 日記rì jìNHẬT KÝnhật ký
- 逛guàngCUỐNGđi dạo, đi chơi, dạo (phố, chợ, cửa hàng)
- 季節jì jiéQUÝ TIẾTmùa, thời vụ
- 月亮yuè liangNGUYỆT LƯỢNGmặt trăng
- 剛好gāng hǎoCƯƠNG HẢOvừa đúng, vừa vặn; vừa hay, đúng lúc
- 行李xíng liHÀNH LÝhành lý
- 打工dǎ gōngĐẢ CÔNGlàm thuê, làm thêm (việc thời vụ, bán thời gian)
- 星星xīng xingTINH TINHngôi sao (trên trời)
- 朵duǒĐÓAlượng từ: bông, đóa (hoa), đám (mây)
- 臉色liǎn sèKIỂM SẮCsắc mặt, nét mặt
- 例子lì ziLỆ TỬví dụ, thí dụ
- 淺qiǎnTHIỂNnông, cạn; nhạt (màu); dễ hiểu, nông cạn; (thời gian, quan hệ) ngắn, chưa sâu
- 東方Dōng fāngĐÔNG PHƯƠNGphương Đông; phía đông; họ kép Đông Phương
- 門票mén piàoMÔN PHIẾUvé vào cửa