Bỏ qua, tới nội dung

流行

liú xíngㄌㄧㄡˊ ㄒㄧㄥˊ

Hán Việt: LƯU HÀNH

Phồn thể: 流行

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(động từ, danh động từ)

thịnh hành, phổ biến, mốt; lây lan (bệnh)

Hay gặp: 流行歌曲 (nhạc pop), 流行病 (bệnh dịch).

Ví dụ

  • 今年流行这种颜色。

    jīn nián liú xíng zhè zhǒng yán sè.

    Năm nay màu này đang thịnh hành.

  • 这首歌在年轻人中很流行。

    zhè shǒu gē zài nián qīng rén zhōng hěn liú xíng.

    Bài hát này rất phổ biến trong giới trẻ.

  • 冬天容易流行感冒。

    dōng tiān róng yì liú xíng gǎn mào.

    Mùa đông dễ có dịch cảm cúm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LƯU · 10 nét

chảy, trôi; dòng (nước); lưu truyền

HÀNH · 6 nét

hàng, dòng; nghề, ngành; lượng từ: hàng, dòng (chữ)