红色
hóng sèㄏㄨㄥˊ ㄙㄜˋ
Hán Việt: HỒNG SẮC
Phồn thể: 紅色
HSK 3.0 · 2TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
màu đỏ
Ví dụ
中国人过年喜欢红色。
zhōng guó rén guò nián xǐ huan hóng sè.
Người Trung Quốc thích màu đỏ vào dịp Tết.
我买了一件红色的毛衣。
wǒ mǎi le yí jiàn hóng sè de máo yī.
Tôi mua một chiếc áo len màu đỏ.
那辆红色的车是我的。
nà liàng hóng sè de chē shì wǒ de.
Chiếc xe màu đỏ kia là của tôi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HỒNG · 6 nét
đỏ; nổi tiếng, đắt khách; họ Hồng
SẮC · 6 nét