主人
zhǔ rénㄓㄨˇ ㄖㄣˊ
Hán Việt: CHỦ NHÂN
Phồn thể: 主人
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
chủ nhà; chủ; người chủ
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
主人热情地招待了我们。
zhǔ rén rè qíng dì zhāo dài le wǒ men.
Chủ nhà tiếp đón chúng tôi rất nhiệt tình.
这只狗的主人是谁?
zhè zhī gǒu de zhǔ rén shì shuí?
Chủ của con chó này là ai?
我们要做自己生活的主人。
wǒ men yào zuò zì jǐ shēng huó de zhǔ rén.
Chúng ta phải làm chủ cuộc sống của mình.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHỦ · 5 nét
NHÂN · 2 nét
người; con người