Bỏ qua, tới nội dung

出门

chū ménㄔㄨ ㄇㄣˊ

Hán Việt: XUẤT MÔN

Phồn thể: 出門

HSK 3.0 · 2TOCFL 2

Nghĩa(động từ, danh động từ)

ra ngoài, ra khỏi nhà; đi xa

Ví dụ

  • 我每天八点出门上班。

    wǒ měi tiān bā diǎn chū mén shàng bān.

    Ngày nào tôi cũng ra khỏi nhà đi làm lúc tám giờ.

  • 出门别忘了带钥匙。

    chū mén bié wàng le dài yào shi.

    Ra ngoài đừng quên mang chìa khóa.

  • 下雨天我不想出门。

    xià yǔ tiān wǒ bù xiǎng chū mén.

    Trời mưa tôi chẳng muốn ra đường.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

XUẤT · 5 nét

ra, đi ra; xảy ra, xuất hiện; sản xuất, đưa ra; (bổ ngữ) ra

MÔN · 3 nét

cửa; lượng từ: môn (học), khóa học; họ Môn