Bỏ qua, tới nội dung

圆

yuánㄩㄢˊ

Hán Việt: VIÊN

Phồn thể: 圓

HSK 4HSK 3.0 · 5TOCFL 2

Nghĩa(vocab.word.pos.g, tính từ, danh từ, động từ)

tròn; hình tròn; tròn đầy, trọn vẹn; đồng (đơn vị tiền, như 元)

Hay gặp: 圆形 (hình tròn), 团圆 (đoàn viên).

Ví dụ

  • 今天晚上的月亮很圆。

    jīn tiān wǎn shàng de yuè liàng hěn yuán.

    Trăng tối nay rất tròn.

  • 请在纸上画一个圆。

    qǐng zài zhǐ shàng huà yí gè yuán.

    Hãy vẽ một hình tròn lên giấy.

  • 她的脸圆圆的,很可爱。

    tā de liǎn yuán yuán de, hěn kě ài.

    Khuôn mặt cô bé tròn tròn, rất dễ thương.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VIÊN · 10 nét

tròn; hình tròn; tròn đầy, trọn vẹn; đồng (đơn vị tiền, như 元)