炸
zháㄓㄚˊ
Hán Việt: TẠC
Phồn thể: 炸
HSK 3.0 · 5TOCFL 2
Nghĩazhá(động từ)
rán, chiên (ngập dầu)
Đọc zhá: rán; đọc zhà: nổ. Đài Loan đọc zhà cho cả hai.
Ví dụ
妈妈今天炸了春卷。
mā ma jīn tiān zhà le chūn juǎn.
Hôm nay mẹ rán nem.
炸鸡好吃,但是不健康。
zhà jī hǎo chī, dàn shì bú jiàn kāng.
Gà rán ngon nhưng không tốt cho sức khỏe.
把鱼炸到两面金黄。
bǎ yú zhà dào liǎng miàn jīn huáng.
Rán cá cho đến khi hai mặt vàng giòn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩazhà(động từ)
nổ, làm nổ, phá bằng thuốc nổ; nổi khùng
Ví dụ
气球突然炸了。
qì qiú tū rán zhà le.
Quả bóng bay đột nhiên nổ tung.
工人们用炸药炸开了山石。
gōng rén men yòng zhà yào zhà kāi le shān shí.
Công nhân dùng thuốc nổ phá đá núi.
听到这个消息,他气炸了。
tīng dào zhè ge xiāo xī, tā qì zhà le.
Nghe tin này, anh ấy tức điên lên.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TẠC · 9 nét
rán, chiên (ngập dầu)