当中
dāng zhōngㄉㄤ ㄓㄨㄥ
Hán Việt: ĐƯƠNG TRUNG
Phồn thể: 當中
HSK 3.0 · 5TOCFL 2
Nghĩa(từ chỉ phương vị)
trong số; trong; ở giữa
Ví dụ
我们当中谁去最合适?
wǒ men dāng zhōng shuí qù zuì hé shì?
Trong số chúng ta ai đi là hợp nhất?
在学习当中遇到问题很正常。
zài xué xí dāng zhōng yù dào wèn tí hěn zhèng cháng.
Trong quá trình học gặp vấn đề là chuyện bình thường.
广场当中有一个喷泉。
guǎng chǎng dāng zhōng yǒu yí gè pēn quán.
Giữa quảng trường có một đài phun nước.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐÁNG · 6 nét
làm, đảm nhiệm; khi, lúc (当……的时候); nên, phải; ngay trước (mặt)
TRÚNG · 4 nét
giữa, trong; Trung Quốc; (phương ngữ) được, ổn; họ Trung
Từ liên quan
- 当然 dāng rán — đương nhiên, tất nhiên
- 当 dāng — làm, đảm nhiệm; khi, lúc (当……的时候); nên, phải; ngay trước (mặt)
- 当时 dāng shí — lúc đó, khi ấy, hồi đó
- 当地 dāng dì — địa phương, bản địa, tại chỗ, ở nơi đó
- 相当 xiāng dāng — khá, tương đối, rất; tương đương, ngang bằng; thích hợp
- 当代 dāng dài — đương đại; thời nay
- 上当 shàng dàng — bị lừa, mắc lừa
- 当初 dāng chū — at that time; originally