逛
guàngㄍㄨㄤˋ
Hán Việt: CUỐNG
Phồn thể: 逛
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(động từ)
đi dạo, đi chơi, dạo (phố, chợ, cửa hàng)
Hay gặp: 逛街 (dạo phố, đi mua sắm), 逛商店, 逛公园.
Ví dụ
周末我们去逛街吧。
zhōu mò wǒ men qù guàng jiē ba.
Cuối tuần chúng mình đi dạo phố nhé.
她喜欢逛夜市。
tā xǐ huan guàng yè shì.
Cô ấy thích đi dạo chợ đêm.
我们在公园里逛了一个下午。
wǒ men zài gōng yuán lǐ guàng le yí gè xià wǔ.
Chúng tôi dạo chơi trong công viên cả buổi chiều.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CUỐNG · 10 nét
đi dạo, đi chơi, dạo (phố, chợ, cửa hàng)