Bỏ qua, tới nội dung

做法

zuò fǎㄗㄨㄛˋ ㄈㄚˇ

Hán Việt: TỐ PHÁP

Phồn thể: 做法

HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

cách làm, phương pháp; cách chế biến (món ăn)

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 我不同意你的做法。

    wǒ bù tóng yì nǐ de zuò fǎ.

    Tôi không đồng ý với cách làm của bạn.

  • 这道菜的做法很简单。

    zhè dào cài de zuò fǎ hěn jiǎn dān.

    Cách làm món này rất đơn giản.

  • 每个地方都有自己的做法。

    měi gè dì fang dōu yǒu zì jǐ de zuò fǎ.

    Mỗi nơi đều có cách làm riêng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỐ · 11 nét

làm; nấu (cơm); làm nghề, đóng vai; may, chế tạo

PHÁP · 8 nét

phép, luật pháp; cách, phương pháp; nước Pháp (viết tắt)