伤心
shāng xīnㄕㄤ ㄒㄧㄣ
Hán Việt: THƯƠNG TÂM
Phồn thể: 傷心
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(tính từ)
buồn, đau lòng, thương tâm
Ví dụ
她哭得很伤心。
tā kū dé hěn shāng xīn.
Cô ấy khóc rất đau lòng.
别伤心了,下次会更好。
bié shāng xīn le, xià cì huì gèng hǎo.
Đừng buồn nữa, lần sau sẽ tốt hơn.
听到这个消息,我很伤心。
tīng dào zhè ge xiāo xī, wǒ hěn shāng xīn.
Nghe tin này tôi rất buồn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THƯƠNG · 6 nét
vết thương; làm bị thương, tổn thương
TÂM · 4 nét
tim; lòng, tâm, trái tim (tình cảm); trung tâm, giữa