有意思
yǒu yì siㄧㄡˇ ㄧˋ ㄙ˙
Hán Việt: HỮU Ý TƯ
Phồn thể: 有意思
HSK 3.0 · 2TOCFL 2
有意思 (yǒu yì si) nghĩa là thú vị, hay; có ý nghĩa.
Nghĩa(cụm cố định)
thú vị, hay; có ý nghĩa
Ví dụ
这本书很有意思。
zhè běn shū hěn yǒu yì sī.
Cuốn sách này rất hay.
学汉语很有意思。
xué hàn yǔ hěn yǒu yì sī.
Học tiếng Trung rất thú vị.
那个电影有意思吗?
nà ge diàn yǐng yǒu yì sī ma?
Bộ phim đó có hay không?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HỮU · 6 nét
có; sở hữu; tồn tại
Ý · 13 nét
TƯ · 9 nét
Từ liên quan
- 有 yǒu — có; sở hữu; tồn tại
- 有名 yǒu míng — nổi tiếng, có tiếng
- 所有 suǒ yǒu — tất cả, mọi; sở hữu
- 有趣 yǒu qù — thú vị, hay, vui
- 有利 yǒu lì — có lợi, thuận lợi
- 拥有 yōng yǒu — có, sở hữu
- 占有 zhàn yǒu — to have; to own; to hold; to occupy; to possess; to account for (a high proportion etc)
- 固有 gù yǒu — intrinsic to sth; inherent; native