Bỏ qua, tới nội dung

订

dìngㄉㄧㄥˋ

Hán Việt: ĐÍNH

Phồn thể: 訂

HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(động từ)

đặt (vé, phòng, hàng); đặt mua (báo); lập, ký kết (kế hoạch, hợp đồng)

Hay gặp: 订票 (đặt vé), 订餐 (đặt món), 预订 (đặt trước).

Ví dụ

  • 我已经订好酒店了。

    wǒ yǐ jīng dìng hǎo jiǔ diàn le.

    Tôi đã đặt khách sạn rồi.

  • 你帮我订一张去上海的机票吧。

    nǐ bāng wǒ dìng yì zhāng qù shàng hǎi de jī piào ba.

    Bạn đặt giúp tôi một vé máy bay đi Thượng Hải nhé.

  • 我们订了一个学习计划。

    wǒ men dìng le yí gè xué xí jì huà.

    Chúng tôi đã lập một kế hoạch học tập.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐÍNH · 4 nét

đặt (vé, phòng, hàng); đặt mua (báo); lập, ký kết (kế hoạch, hợp đồng)