钥匙
yào shiㄧㄠˋ ㄕ˙
Hán Việt: THƯỢC THI
Phồn thể: 鑰匙
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
chìa khóa
Lượng từ: 一把钥匙. Ổ khóa là 锁.
Lượng từ đi kèm: 把
Ví dụ
我的钥匙找不到了。
wǒ de yào shi zhǎo bú dào le.
Tôi không tìm thấy chìa khóa đâu.
出门别忘了带钥匙。
chū mén bié wàng le dài yào shi.
Ra ngoài đừng quên mang chìa khóa.
这把钥匙是开哪个门的?
zhè bǎ yào shi shì kāi nǎ gè mén de?
Chìa khóa này mở cửa nào?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THƯỢC · 9 nét
THI · 11 nét