Bỏ qua, tới nội dung

现代

Xiàn dàiㄒㄧㄢˋ ㄉㄞˋ

Hán Việt: HIỆN ĐẠI

Phồn thể: 現代

HSK 4HSK 3.0 · 5TOCFL 2

Nghĩa(từ chỉ thời gian)

hiện đại; thời hiện đại; (cũng là tên hãng Hyundai)

Ví dụ

  • 上海是一个现代城市。

    shàng hǎi shì yí gè xiàn dài chéng shì.

    Thượng Hải là một thành phố hiện đại.

  • 现代人每天离不开手机。

    xiàn dài rén měi tiān lí bù kāi shǒu jī.

    Người hiện đại ngày nào cũng không rời được điện thoại.

  • 这家工厂用的是现代技术。

    zhè jiā gōng chǎng yòng de shì xiàn dài jì shù.

    Nhà máy này dùng công nghệ hiện đại.

Từ hay nhầm

  • 现在 — 现代 là thời hiện đại (một thời kỳ); 现在 là bây giờ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HIỆN · 8 nét

ĐẠI · 5 nét

thay, thay mặt; thế hệ, đời; triều đại; thời đại