熟
shúㄕㄨˊ
Hán Việt: THỤC
Phồn thể: 熟
HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(tính từ, phó tính từ)
chín (quả, thức ăn); quen, quen thuộc; thạo, thành thạo; (ngủ) say
Hay gặp: 熟悉 (quen thuộc), 熟练 (thành thạo), 睡熟 (ngủ say). Khẩu ngữ còn đọc shóu.
Ví dụ
这些芒果已经熟了。
zhè xiē máng guǒ yǐ jīng shú le.
Những quả xoài này chín rồi.
肉还没熟,再煮一会儿。
ròu hái méi shú, zài zhǔ yí huìr 儿.
Thịt chưa chín, nấu thêm một lúc nữa.
我跟他不太熟。
wǒ gēn tā bú tài shú.
Tôi không thân với anh ấy lắm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỤC · 15 nét
chín (quả, thức ăn); quen, quen thuộc; thạo, thành thạo; (ngủ) say