Bỏ qua, tới nội dung

白天

bái tiānㄅㄞˊ ㄊㄧㄢ

Hán Việt: BẠCH THIÊN

Phồn thể: 白天

HSK 3.0 · 1TOCFL 2

Nghĩa(từ chỉ thời gian)

ban ngày

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 我白天工作,晚上学习汉语。

    wǒ bái tiān gōng zuò, wǎn shàng xué xí hàn yǔ.

    Ban ngày tôi đi làm, buổi tối học tiếng Trung.

  • 夏天白天很长。

    xià tiān bái tiān hěn cháng.

    Mùa hè ban ngày rất dài.

  • 他白天在家睡觉。

    tā bái tiān zài jiā shuì jiào.

    Ban ngày anh ấy ngủ ở nhà.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BẠCH · 5 nét

trắng; uổng công, phí; không mất tiền; họ Bạch

THIÊN · 4 nét

ngày; trời, bầu trời; thời tiết