Từ vựng TOCFL cấp 2
490 từ
Từ 301–400 trong 490
- 商人shāng rénTHƯƠNG NHÂNthương nhân, người buôn bán, doanh nhân
- 身高shēn gāoTHÂN CAOchiều cao (cơ thể)
- 停車場tíng chē chǎngĐÌNH XA TRƯỜNGbãi đỗ xe, bãi giữ xe
- 毛衣máo yīMAO Yáo len
- 市區shì qūTHỊ KHUnội thành, khu trung tâm thành phố
- 孫子sūn ziTÔN TỬcháu nội (trai)
- 發燒fā shāoPHÁT THIÊUsốt, bị sốt
- 箱子xiāng ziTƯƠNG TỬva li, cái hòm, thùng, hộp
- 學期xué qīHỌC KỲhọc kỳ
- 入口rù kǒuNHẬP KHẨUlối vào, cửa vào; (hàng hóa) nhập khẩu
- 加班jiā bānGIA BANlàm thêm giờ, tăng ca
- 外婆wài póNGOẠI BÀbà ngoại
- 底下dǐ xiaĐỂ HẠbên dưới, phía dưới; (sau) đó
- 熱鬧rè naoNHIỆT NÁOnáo nhiệt, nhộn nhịp, sôi động
- 傘sǎnTẢNô, dù; dù che nắng
- 散步sàn bùTẢN BỘđi dạo, tản bộ
- 放假fàng jiàPHÓNG GIẢđược nghỉ (lễ, Tết, hè); nghỉ phép
- 有名yǒu míngHỮU DANHnổi tiếng, có tiếng
- 手套shǒu tàoTHỦ SÁOgăng tay
- 禮貌lǐ màoLỄ MẠOlễ phép, lịch sự; phép lịch sự
- 豆腐dòu fuĐẬU HỦđậu phụ; đậu hũ
- 餅乾bǐng gānBÍNH CANbánh quy
- 葡萄pú taoBỒ ĐÀOquả nho; cây nho
- 院子yuàn ziVIỆN TỬcái sân, sân nhà, sân vườn
- 毛巾máo jīnMAO CÂNkhăn mặt, khăn tắm
- 傳真chuán zhēnTRUYỀN CHÂNfax; gửi fax
- 害羞hài xiūHẠI TUxấu hổ, ngượng ngùng, e thẹn, nhút nhát
- 咳嗽ké souKHÁI THẤUho
- 題目tí mùĐỀ MỤCđề bài; câu hỏi (bài thi); tiêu đề, đề tài
- 枕頭zhěn touCHẨM ĐẦUcái gối
- 畫家huà jiāHỌA GIAhọa sĩ
- 暑假shǔ jiàTHỬ GIẢnghỉ hè, kỳ nghỉ hè
- 上衣shàng yīTHƯỢNG Yáo (mặc phía trên), áo khoác ngoài
- 橘子jú ziQUẤT TỬquả quýt
- 搬家bān jiāBAN GIAchuyển nhà, dọn nhà
- 簽證qiān zhèngTHIÊM CHỨNGthị thực, visa; cấp thị thực
- 暖和nuǎn huoNOÃN HÒAấm áp; sưởi ấm, làm ấm
- 救護車jiù hù chēCỨU HỘ XAxe cứu thương
- 背包bēi bāoBỐI BAOba lô
- 假日jià rìGIẢ NHẬTngày nghỉ, ngày lễ
- 不得了bù dé liǎoBẤT ĐẮC LIỄUnguy to, gay go rồi; (sau 得) cực kỳ, vô cùng
- 美術měi shùMỸ THUẬTmỹ thuật, hội họa
- 海鮮hǎi xiānHẢI TIÊNhải sản
- 郵票yóu piàoBƯU PHIẾUtem thư
- 鬧鐘nào zhōngNÁO CHUNGđồng hồ báo thức
- 牙膏yá gāoNHA CAOkem đánh răng
- 房東fáng dōngPHÒNG ĐÔNGchủ nhà (cho thuê)
- 書房shū fángTHƯ PHÒNGphòng đọc sách, phòng làm việc (ở nhà)
- 請客qǐng kèTHỈNH KHÁCHmời khách; bao, khao (trả tiền mời ăn)
- 外公wài gōngNGOẠI CÔNGông ngoại
- 打折dǎ zhéĐẢ CHIẾTgiảm giá
- 拖鞋tuō xiéTHA HÀIdép lê, dép đi trong nhà
- 洗衣機xǐ yī jīTẨY Y CƠmáy giặt
- 姑姑gū guCÔ CÔcô (chị/em gái của bố)
- 肥皂féi zàoPHÌ TẠOxà phòng
- 作文zuò wénTÁC VĂNbài văn, tập làm văn; viết văn
- 操場cāo chǎngTHAO TRƯỜNGsân trường, sân tập, sân vận động
- 皮鞋pí xiéBÌ HÀIgiày da
- 櫃子guì ziQUỸ TỬtủ
- 一塊兒yī kuài rNHẤT KHỐI NHIcùng nhau, cùng; cùng một chỗ
- 書包shū bāoTHƯ BAOcặp sách, ba lô đi học
- 孫女sūn nǚTÔN NỮcháu gái (con gái của con trai)
- 本子běn ziBẢN TỬvở, sổ, quyển sổ
- 牙刷yá shuāNHA XOÁTbàn chải đánh răng
- 除夕Chú xīTRỪ TỊCHđêm giao thừa, ngày cuối năm âm lịch
- 零錢líng qiánLINH TIỀNtiền lẻ; tiền tiêu vặt
- 住址zhù zhǐTRÚ CHỈđịa chỉ nơi ở, chỗ ở
- 回信huí xìnHỒI TÍNhồi âm, trả lời thư; thư trả lời
- 書法shū fǎTHƯ PHÁPthư pháp; nét chữ
- 汽水qì shuǐKHÍ THỦYnước ngọt có ga
- 時差shí chāTHỜI SAIchênh lệch múi giờ; lệch múi giờ (jet lag)
- 開水kāi shuǐKHAI THỦYnước sôi; nước đun sôi
- 饅頭mán touMAN ĐẦUbánh màn thầu, bánh bao không nhân
- 書架shū jiàTHƯ GIÁgiá sách, kệ sách
- 壞處huài chuHOẠI XỨchỗ hại, mặt xấu, tác hại
- 涼快liáng kuaiLƯƠNG KHOÁImát mẻ, mát
- 漢字hàn zìHÁN TỰchữ Hán
- 奶茶nǎi cháNÃI TRÀtrà sữa
- 豆漿dòu jiāngĐẬU TƯƠNGsữa đậu nành
- 寒假hán jiàHÀN GIẢkỳ nghỉ đông
- 雨衣yǔ yīVŨ Yáo mưa
- 掛號guà hàoQUẢI HIỆUđăng ký khám bệnh, lấy số (ở bệnh viện); gửi bảo đảm (thư)
- 夜市yè shìDẠ THỊchợ đêm
- 時鐘shí zhōngclock
- 早點zǎo diǎnbreakfast
- 伯bófather's elder brother; senior; paternal elder uncle; eldest of brothers
- 叔shūuncle; father's younger brother; husband's younger brother; Taiwan pr. [shu2]
- 教書jiāo shūto work as a teacher; to teach (in a school)
- 作法zuò fǎcourse of action; method of doing sth; practice; modus operandi
- 例lìexample; precedent; rule; case
- 文法wén fǎgrammar
- 國小guó xiǎoelementary school (Tw); abbr. for 國民小學|国民小学[guo2 min2 xiao3 xue2]
- 春假chūn jiàspring break
- 室友shì yǒuroommate
- 臥房wò fángbedroom; a sleeping compartment (on a train)
- 櫃guìcupboard; cabinet; wardrobe
- 蚊wénmosquito
- 流汗liú hànto sweat
- 衛生紙wèi shēng zhǐtoilet paper; bathroom tissue
- 籃子lán zibasket