Bỏ qua, tới nội dung

游

Yóuㄧㄡˊ

Hán Việt: DU

Phồn thể: 游

HSK 3.0 · 2TOCFL 2

Nghĩa(động từ, vocab.word.pos.g, danh động từ)

bơi; đi chơi, du lịch; họ Du

Ví dụ

  • 他在海里游了一个小时。

    tā zài hǎi lǐ yóu le yí gè xiǎo shí.

    Anh ấy bơi ngoài biển một tiếng.

  • 鱼在水里游来游去。

    yú zài shuǐ lǐ yóu lái yóu qù.

    Cá bơi qua bơi lại trong nước.

  • 我们在河内游了三天。

    wǒ men zài hé nèi yóu le sān tiān.

    Chúng tôi đi chơi ở Hà Nội ba ngày.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DU · 12 nét

bơi; đi chơi, du lịch; họ Du