Bỏ qua, tới nội dung

炒

chǎoㄔㄠˇ

Hán Việt: SAO

Phồn thể: 炒

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 2

Nghĩa(động từ)

xào; rang; đầu cơ; thổi phồng; sa thải (炒鱿鱼)

Hay gặp: 炒股 (chơi chứng khoán), 炒鱿鱼 (bị đuổi việc).

Ví dụ

  • 妈妈在厨房炒菜。

    mā ma zài chú fáng chǎo cài.

    Mẹ đang xào rau trong bếp.

  • 我要一份炒饭。

    wǒ yào yí fèn chǎo fàn.

    Cho tôi một phần cơm rang.

  • 他被老板炒鱿鱼了。

    tā bèi lǎo bǎn chǎo yóu yú le.

    Anh ta bị sếp đuổi việc rồi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SAO · 8 nét

xào; rang; đầu cơ; thổi phồng; sa thải (炒鱿鱼)