Bỏ qua, tới nội dung

房屋

fáng wūㄈㄤˊ ㄨ

Hán Việt: PHÒNG ỐC

Phồn thể: 房屋

HSK 3.0 · 5TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

nhà cửa, nhà ở

Trang trọng, chỉ nhà cửa nói chung; khẩu ngữ dùng 房子.

Lượng từ đi kèm: 所、套

Ví dụ

  • 地震中很多房屋被破坏了。

    dì zhèn zhōng hěn duō fáng wū bèi pò huài le.

    Trong trận động đất, nhiều nhà cửa bị phá hủy.

  • 这一带的房屋都很旧。

    zhè yí dài de fáng wū dōu hěn jiù.

    Nhà cửa khu này đều rất cũ.

  • 他在一家房屋中介公司工作。

    tā zài yì jiā fáng wū zhōng jiè gōng sī gōng zuò.

    Anh ấy làm ở một công ty môi giới nhà đất.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHÒNG · 8 nét

ỐC · 9 nét