吵
chǎoㄔㄠˇ
Hán Việt: SẢO
Phồn thể: 吵
HSK 4HSK 3.0 · 5TOCFL 2
Nghĩa(động từ)
ồn ào; làm ồn; cãi nhau
Hay gặp: 吵架 (cãi nhau), 吵闹 (ồn ào).
Ví dụ
外面太吵了,我睡不着。
wài miàn tài chǎo le, wǒ shuì bù zhe.
Bên ngoài ồn quá, tôi không ngủ được.
他们昨天又吵架了。
tā men zuó tiān yòu chǎo jià le.
Hôm qua họ lại cãi nhau.
别吵,宝宝在睡觉。
bié chǎo, bǎo bao zài shuì jiào.
Đừng làm ồn, em bé đang ngủ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SẢO · 7 nét
ồn ào; làm ồn; cãi nhau