星星
xīng xingㄒㄧㄥ ㄒㄧㄥ˙
Hán Việt: TINH TINH
Phồn thể: 星星
HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
ngôi sao (trên trời)
Lượng từ: 颗 (一颗星星). Ngôi sao (người nổi tiếng) là 明星.
Ví dụ
今天晚上天上有很多星星。
jīn tiān wǎn shàng tiān shàng yǒu hěn duō xīng xīng.
Tối nay trên trời có rất nhiều sao.
孩子们在院子里数星星。
hái zi men zài yuàn zi lǐ shù xīng xīng.
Bọn trẻ đếm sao trong sân.
城市里很难看到星星。
chéng shì lǐ hěn nán kàn dào xīng xīng.
Trong thành phố rất khó nhìn thấy sao.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TINH · 9 nét