黑色
hēi sèㄏㄟ ㄙㄜˋ
Hán Việt: HẮC SẮC
Phồn thể: 黑色
HSK 3.0 · 2TOCFL 2
Nghĩa(danh từ)
màu đen
Ví dụ
他喜欢穿黑色的衣服。
tā xǐ huan chuān hēi sè de yī fu.
Anh ấy thích mặc đồ màu đen.
我的手机是黑色的。
wǒ de shǒu jī shì hēi sè de.
Điện thoại của tôi màu đen.
黑色的包比较好搭配。
hēi sè de bāo bǐ jiào hǎo dā pèi.
Túi màu đen dễ phối đồ hơn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HẮC · 12 nét
đen; tối; (viết tắt) tỉnh Hắc Long Giang
SẮC · 6 nét