湿
shīㄕ
Hán Việt: THẤP
Phồn thể: 溼
HSK 3.0 · 5TOCFL 2
Nghĩa(tính từ, động từ)
ướt, ẩm; làm ướt
Trái nghĩa: 干 (khô). Từ ghép: 潮湿 (ẩm thấp), 湿度 (độ ẩm).
Ví dụ
下大雨了,我的衣服全湿了。
xià dà yǔ le, wǒ de yī fu quán shī le.
Mưa to quá, quần áo tôi ướt hết rồi.
河内的春天很湿。
hé nèi de chūn tiān hěn shī.
Mùa xuân ở Hà Nội rất ẩm.
用湿毛巾擦一下桌子。
yòng shī máo jīn cā yí xià zhuō zi.
Dùng khăn ướt lau bàn một chút.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THẤP · 12 nét
ướt, ẩm; làm ướt