姐姐
jiě jieㄐㄧㄝˇ ㄐㄧㄝ˙
Hán Việt: THƯ THƯ
Phồn thể: 姐姐
HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
chị gái
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
我姐姐在胡志明市工作。
wǒ jiě jie zài hú zhì míng shì gōng zuò.
Chị gái tôi làm việc ở Thành phố Hồ Chí Minh.
姐姐比我大三岁。
jiě jie bǐ wǒ dà sān suì.
Chị gái lớn hơn tôi ba tuổi.
她是我的姐姐。
tā shì wǒ de jiě jie.
Chị ấy là chị gái tôi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THƯ · 8 nét