Bỏ qua, tới nội dung

旁边

páng biānㄆㄤˊ ㄅㄧㄢ

Hán Việt: BÀNG BIÊN

Phồn thể: 旁邊

HSK 2HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(từ chỉ phương vị)

bên cạnh

Ví dụ

  • 银行旁边有一家饭馆。

    yín háng páng biān yǒu yì jiā fàn guǎn.

    Cạnh ngân hàng có một quán ăn.

  • 你坐在我旁边吧。

    nǐ zuò zài wǒ páng biān ba.

    Bạn ngồi cạnh mình đi.

  • 学校旁边就是公园。

    xué xiào páng biān jiù shì gōng yuán.

    Ngay cạnh trường là công viên.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BÀNG · 10 nét

BIÊN · 5 nét

bên, phía; cạnh, mép, rìa; vừa… vừa… (边…边…)