八
bāㄅㄚ
Hán Việt: BÁT
Phồn thể: 八
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(số từ, từ chỉ thời gian)
tám; 8
Ví dụ
我每天八点上班。
wǒ měi tiān bā diǎn shàng bān.
Ngày nào tôi cũng đi làm lúc tám giờ.
这本书八块钱。
zhè běn shū bā kuài qián.
Quyển sách này tám tệ.
我们八月去中国。
wǒ men bā yuè qù zhōng guó.
Tháng tám chúng tôi đi Trung Quốc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BÁT · 2 nét
tám; 8