Bỏ qua, tới nội dung

鸟

niǎoㄋㄧㄠˇ

Hán Việt: ĐIỂU

Phồn thể: 鳥

HSK 3HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩaniǎo(danh từ)

chim

Lượng từ: 一只鸟.

Lượng từ đi kèm: 只、群

Ví dụ

  • 树上有一只小鸟。

    shù shàng yǒu yì zhī xiǎo niǎo.

    Trên cây có một chú chim nhỏ.

  • 早上我听到鸟在叫。

    zǎo shàng wǒ tīng dào niǎo zài jiào.

    Buổi sáng tôi nghe thấy chim hót.

  • 这只鸟会说话。

    zhè zhī niǎo huì shuō huà.

    Con chim này biết nói.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩadiǎo(danh từ)

(thô tục, văn bạch thoại cũ) dương vật; dùng để chửi

Ví dụ

  • 旧小说里的“鸟人”是骂人的话。

    jiù xiǎo shuō lǐ de “niǎo rén” shì mà rén de huà.

    Chữ 'điểu nhân' trong tiểu thuyết cũ là lời chửi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐIỂU · 5 nét

(thô tục, văn bạch thoại cũ) dương vật; dùng để chửi