替
tìㄊㄧˋ
Hán Việt: THẾ
Phồn thể: 替
HSK 3.0 · 5TOCFL 1
Nghĩa(giới từ, động từ)
thay; thay thế; thay cho; giúp; vì (ai)
Ví dụ
你替我向老师请个假吧。
nǐ tì wǒ xiàng lǎo shī qǐng gè jiǎ ba.
Bạn xin phép cô giáo giúp mình nhé.
今天小王替我上班。
jīn tiān xiǎo wáng tì wǒ shàng bān.
Hôm nay Tiểu Vương làm ca thay tôi.
大家都替他高兴。
dà jiā dōu tì tā gāo xìng.
Mọi người đều mừng cho anh ấy.
Từ hay nhầm
- 代替 — 代替 là động từ 'thay thế' (A代替B); 替 còn làm giới từ 'thay cho, vì ai' trước động từ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THẾ · 12 nét
thay; thay thế; thay cho; giúp; vì (ai)