国
Guóㄍㄨㄛˊ
Hán Việt: QUỐC
Phồn thể: 國
HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
nước, quốc gia
Viết hoa (Guó) còn là họ Quốc.
Ví dụ
你是哪国人?
nǐ shì nǎ guó rén?
Bạn là người nước nào?
中国和越南是邻国。
zhōng guó hé yuè nán shì lín guó.
Trung Quốc và Việt Nam là hai nước láng giềng.
我想去很多国家旅行。
wǒ xiǎng qù hěn duō guó jiā lǚ xíng.
Tôi muốn đi du lịch nhiều nước.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
QUỐC · 8 nét
nước, quốc gia