哥哥
gē geㄍㄜ ㄍㄜ˙
Hán Việt: CA CA
Phồn thể: 哥哥
HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
anh trai
Lượng từ đi kèm: 个、位
Ví dụ
我哥哥比我高。
wǒ gē ge bǐ wǒ gāo.
Anh trai tôi cao hơn tôi.
哥哥在大学学医。
gē ge zài dà xué xué yī.
Anh trai học y ở đại học.
你有哥哥吗?
nǐ yǒu gē ge ma?
Bạn có anh trai không?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CA · 10 nét