Bỏ qua, tới nội dung

菜

càiㄘㄞˋ

Hán Việt: THÁI

Phồn thể: 菜

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

món ăn; rau; (khẩu ngữ) kém, gà

点菜 = gọi món; 买菜 = đi chợ mua thức ăn.

Lượng từ đi kèm: 盘、道

Ví dụ

  • 越南菜很好吃。

    yuè nán cài hěn hǎo chī.

    Món Việt rất ngon.

  • 我去超市买菜。

    wǒ qù chāo shì mǎi cài.

    Tôi đi siêu thị mua thức ăn.

  • 你想点什么菜?

    nǐ xiǎng diǎn shén me cài?

    Bạn muốn gọi món gì?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÁI · 11 nét

món ăn; rau; (khẩu ngữ) kém, gà