Bỏ qua, tới nội dung

肉

ròuㄖㄡˋ

Hán Việt: NHỤC

Phồn thể: 肉

HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

thịt; cùi (quả)

Ví dụ

  • 她不吃肉,只吃菜。

    tā bù chī ròu, zhī chī cài.

    Cô ấy không ăn thịt, chỉ ăn rau.

  • 这个菜里的肉太少了。

    zhè ge cài lǐ de ròu tài shǎo le.

    Món này ít thịt quá.

  • 妈妈买了一斤猪肉。

    mā ma mǎi le yì jīn zhū ròu.

    Mẹ mua nửa cân thịt lợn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHỤC · 6 nét

thịt; cùi (quả)