Bỏ qua, tới nội dung

房间

fáng jiānㄈㄤˊ ㄐㄧㄢ

Hán Việt: PHÒNG GIAN

Phồn thể: 房間

HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

phòng, căn phòng

Lượng từ đi kèm: 间、个

Ví dụ

  • 我的房间不大。

    wǒ de fáng jiān bú dà.

    Phòng của tôi không lớn.

  • 我想订一个房间。

    wǒ xiǎng dìng yí gè fáng jiān.

    Tôi muốn đặt một phòng.

  • 你的房间号是多少?

    nǐ de fáng jiān hào shì duō shǎo?

    Số phòng của bạn là bao nhiêu?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHÒNG · 8 nét

GIÁN · 7 nét

lượng từ: gian, căn (phòng); giữa, trong khoảng