Bỏ qua, tới nội dung

外面

wài miànㄨㄞˋ ㄇㄧㄢˋ

Hán Việt: NGOẠI DIỆN

Phồn thể: 外面

HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(từ chỉ phương vị)

bên ngoài; bề ngoài

Ví dụ

  • 外面在下雨。

    wài miàn zài xià yǔ.

    Bên ngoài đang mưa.

  • 今天我们去外面吃饭吧。

    jīn tiān wǒ men qù wài miàn chī fàn ba.

    Hôm nay mình ra ngoài ăn đi.

  • 孩子们在外面玩呢。

    hái zi men zài wài miàn wán ne.

    Bọn trẻ đang chơi ở ngoài.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NGOẠI · 5 nét

ngoài, bên ngoài; nước ngoài; ngoài ra

DIỆN · 9 nét

mặt; mặt, phía; mì (面条); lượng từ: tấm (gương, cờ)