打电话
dǎ diàn huàㄉㄚˇ ㄉㄧㄢˋ ㄏㄨㄚˋ
Hán Việt: ĐẢ ĐIỆN THOẠI
Phồn thể: 打電話
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(động từ)
gọi điện thoại
Cấu trúc: 给 + người + 打电话.
Ví dụ
我晚上给你打电话。
wǒ wǎn shàng gěi nǐ dǎ diàn huà.
Tối tôi gọi điện cho bạn.
他在打电话,请等一下。
tā zài dǎ diàn huà, qǐng děng yí xià.
Anh ấy đang nghe điện thoại, xin chờ một chút.
你给妈妈打电话了吗?
nǐ gěi mā ma dǎ diàn huà le ma?
Con gọi điện cho mẹ chưa?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐẢ · 5 nét
tá (12 cái)
ĐIỆN · 5 nét
điện; (điện thoại) pin
THOẠI · 8 nét