左
Zuǒㄗㄨㄛˇ
Hán Việt: TẢ
Phồn thể: 左
HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(từ chỉ phương vị, tính từ)
trái, bên trái; họ Tả
Ví dụ
前面路口向左拐。
qián miàn lù kǒu xiàng zuǒ guǎi.
Đến ngã tư phía trước thì rẽ trái.
他左手拿着一杯咖啡。
tā zuǒ shǒu ná zhe yì bēi kā fēi.
Tay trái anh ấy cầm một cốc cà phê.
过马路要先往左看。
guò mǎ lù yào xiān wǎng zuǒ kàn.
Qua đường phải nhìn bên trái trước.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TẢ · 5 nét
trái, bên trái; họ Tả