喂
wéiㄨㄟˊ
Phồn thể: 喂
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩawéi(động từ, thán từ)
a lô (khi gọi, nghe điện thoại)
Khi nghe điện thoại thường đọc wéi; gọi người “này!” đọc wèi.
Ví dụ
喂,你好,请问是王老师吗?
wèi, nǐ hǎo, qǐng wèn shì wáng lǎo shī ma?
A lô, xin chào, có phải thầy Vương không ạ?
喂,你听得见吗?
wèi, nǐ tīng dé jiàn ma?
A lô, bạn có nghe thấy không?
喂,我现在在车上。
wèi, wǒ xiàn zài zài chē shàng.
A lô, giờ tôi đang ở trên xe.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩawèi(động từ, thán từ)
này! (gọi người); cho ăn, đút cho ăn
Ví dụ
喂,你的东西掉了!
wèi, nǐ de dōng xi diào le!
Này, đồ của bạn rơi kìa!
她每天早上喂猫。
tā měi tiān zǎo shàng wèi māo.
Sáng nào cô ấy cũng cho mèo ăn.
妈妈在喂孩子吃饭。
mā ma zài wèi hái zi chī fàn.
Mẹ đang đút cơm cho con.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
UY · 12 nét
a lô (khi gọi, nghe điện thoại)