Bỏ qua, tới nội dung

下面

xià miànㄒㄧㄚˋ ㄇㄧㄢˋ

Hán Việt: HẠ DIỆN

Phồn thể: 下面

HSK 3.0 · 2TOCFL 1

Nghĩa(từ chỉ phương vị)

phía dưới, bên dưới; tiếp theo, sau đây; cấp dưới

Ví dụ

  • 桌子下面有一只猫。

    zhuō zi xià miàn yǒu yì zhī māo.

    Dưới gầm bàn có một con mèo.

  • 下面我们学习第五课。

    xià miàn wǒ men xué xí dì wǔ kè.

    Tiếp theo chúng ta học bài năm.

  • 请看下面的句子。

    qǐng kàn xià miàn de jù zi.

    Hãy xem các câu dưới đây.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HẠ · 3 nét

dưới; xuống; sau, tới (下个月: tháng sau); tan (học, làm); (mưa) rơi; lượng từ: lần, cái (động tác)

DIỆN · 9 nét

mặt; mặt, phía; mì (面条); lượng từ: tấm (gương, cờ)