上面
shàng miànㄕㄤˋ ㄇㄧㄢˋ
Hán Việt: THƯỢNG DIỆN
Phồn thể: 上面
HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(từ chỉ phương vị)
phía trên, bên trên; (nội dung) ở trên; cấp trên
Ví dụ
桌子上面有一本书。
zhuō zi shàng miàn yǒu yì běn shū.
Trên bàn có một quyển sách.
这张纸上面写着什么?
zhè zhāng zhǐ shàng miàn xiě zhe shén me?
Trên tờ giấy này viết gì vậy?
这是上面的决定。
zhè shì shàng miàn de jué dìng.
Đây là quyết định của cấp trên.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THƯỢNG · 3 nét
thanh thượng, thanh 3 (trong 上声)
DIỆN · 9 nét
mặt; mặt, phía; mì (面条); lượng từ: tấm (gương, cờ)
Từ liên quan
- 上 shàng — trên; lên (xe, lầu); đi (học, làm); trước (上个月: tháng trước)
- 上午 shàng wǔ — buổi sáng (trước 12 giờ trưa)
- 晚上 wǎn shang — buổi tối; ban đêm
- 早上 zǎo shang — buổi sáng (sớm)
- 上班 shàng bān — đi làm; vào ca
- 马上 mǎ shàng — ngay, lập tức
- 上网 shàng wǎng — lên mạng, truy cập Internet
- 上当 shàng dàng — bị lừa, mắc lừa