有时
yǒu shíㄧㄡˇ ㄕˊ
Hán Việt: HỮU THỜI
Phồn thể: 有時
HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(phó từ)
đôi khi, có lúc
Giống 有时候; có thể lặp: 有时…,有时…(lúc thì…, lúc thì…).
Ví dụ
我有时坐地铁上班。
wǒ yǒu shí zuò dì tiě shàng bān.
Thỉnh thoảng tôi đi tàu điện ngầm đi làm.
她有时很忙,有时很闲。
tā yǒu shí hěn máng, yǒu shí hěn xián.
Cô ấy lúc thì rất bận, lúc thì rảnh.
周末我有时去爬山。
zhōu mò wǒ yǒu shí qù pá shān.
Cuối tuần đôi khi tôi đi leo núi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HỮU · 6 nét
có; sở hữu; tồn tại
THỜI · 7 nét
lúc, khi; thời gian; giờ
Từ liên quan
- 有 yǒu — có; sở hữu; tồn tại
- 有名 yǒu míng — nổi tiếng, có tiếng
- 所有 suǒ yǒu — tất cả, mọi; sở hữu
- 有趣 yǒu qù — thú vị, hay, vui
- 有利 yǒu lì — có lợi, thuận lợi
- 拥有 yōng yǒu — có, sở hữu
- 占有 zhàn yǒu — to have; to own; to hold; to occupy; to possess; to account for (a high proportion etc)
- 固有 gù yǒu — intrinsic to sth; inherent; native