七
qīㄑㄧ
Hán Việt: THẤT
Phồn thể: 七
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(số từ, từ chỉ thời gian)
bảy; 7
Ví dụ
一个星期有七天。
yí gè xīng qī yǒu qī tiān.
Một tuần có bảy ngày.
我七岁开始上学。
wǒ qī suì kāi shǐ shàng xué.
Tôi bắt đầu đi học lúc bảy tuổi.
现在七点半。
xiàn zài qī diǎn bàn.
Bây giờ là bảy giờ rưỡi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THẤT · 2 nét
bảy; 7