右
yòuㄧㄡˋ
Hán Việt: HỮU
Phồn thể: 右
HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(từ chỉ phương vị, tính từ)
phải, bên phải
Ví dụ
到路口向右拐。
dào lù kǒu xiàng yòu guǎi.
Đến ngã tư thì rẽ phải.
他用右手写字。
tā yòng yòu shǒu xiě zì.
Anh ấy viết bằng tay phải.
银行在超市的右边。
yín háng zài chāo shì de yòu biān.
Ngân hàng ở bên phải siêu thị.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HỮU · 5 nét
phải, bên phải