茶
cháㄔㄚˊ
Hán Việt: TRÀ
Phồn thể: 茶
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(danh từ, vocab.word.pos.g)
trà, chè
Lượng từ đi kèm: 杯、壶
Ví dụ
你想喝茶还是喝咖啡?
nǐ xiǎng hē chá hái shi hē kā fēi?
Bạn muốn uống trà hay cà phê?
越南的绿茶很有名。
yuè nán de lǜ chá hěn yǒu míng.
Trà xanh Việt Nam rất nổi tiếng.
请喝茶。
qǐng hē chá.
Mời uống trà.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRÀ · 9 nét
trà, chè