有的
yǒu deㄧㄡˇ ㄉㄜ˙
Hán Việt: HỮU ĐÍCH
Phồn thể: 有的
HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(đại từ)
có (người, cái)…; một số
Thường dùng thành cặp: 有的…有的…
Ví dụ
有的人喜欢喝茶,有的人喜欢喝咖啡。
yǒu de rén xǐ huan hē chá, yǒu de rén xǐ huan hē kā fēi.
Có người thích uống trà, có người thích uống cà phê.
这些书有的很难。
zhè xiē shū yǒu de hěn nán.
Trong mấy quyển sách này có quyển rất khó.
我们班的同学有的是越南人。
wǒ men bān de tóng xué yǒu de shì yuè nán rén.
Bạn cùng lớp tôi có một số là người Việt Nam.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HỮU · 6 nét
có; sở hữu; tồn tại
ĐÍCH · 8 nét
trợ từ sở hữu: của; trợ từ nối định ngữ với danh từ; dùng trong cấu trúc 是……的 để nhấn mạnh
Từ liên quan
- 有 yǒu — có; sở hữu; tồn tại
- 有名 yǒu míng — nổi tiếng, có tiếng
- 所有 suǒ yǒu — tất cả, mọi; sở hữu
- 有趣 yǒu qù — thú vị, hay, vui
- 有利 yǒu lì — có lợi, thuận lợi
- 拥有 yōng yǒu — có, sở hữu
- 占有 zhàn yǒu — to have; to own; to hold; to occupy; to possess; to account for (a high proportion etc)
- 固有 gù yǒu — intrinsic to sth; inherent; native