衣服
yī fuㄧ ㄈㄨ˙
Hán Việt: Y PHỤC
Phồn thể: 衣服
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
quần áo; áo
Lượng từ 件; mặc quần áo là 穿衣服.
Lượng từ đi kèm: 件、套
Ví dụ
这件衣服太贵了。
zhè jiàn yī fu tài guì le.
Bộ đồ này đắt quá.
我周末洗衣服。
wǒ zhōu mò xǐ yī fu.
Cuối tuần tôi giặt quần áo.
天冷了,多穿点儿衣服。
tiān lěng le, duō chuān diǎn ér yī fu.
Trời lạnh rồi, mặc thêm áo vào.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
Y · 6 nét
PHỤC · 8 nét