Bỏ qua, tới nội dung

雪

Xuěㄒㄩㄝˇ

Hán Việt: TUYẾT

Phồn thể: 雪

HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

tuyết

Viết hoa (Xuě) còn là họ Tuyết.

Ví dụ

  • 昨天晚上下雪了。

    zuó tiān wǎn shàng xià xuě le.

    Tối qua tuyết rơi.

  • 越南北方有的地方冬天也会下雪。

    yuè nán běi fāng yǒu de dì fang dōng tiān yě huì xià xuě.

    Một vài nơi ở miền Bắc Việt Nam mùa đông cũng có tuyết.

  • 雪很白,很漂亮。

    xuě hěn bái, hěn piào liang.

    Tuyết trắng và rất đẹp.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TUYẾT · 11 nét

tuyết