Bỏ qua, tới nội dung

家人

jiā rénㄐㄧㄚ ㄖㄣˊ

Hán Việt: GIA NHÂN

Phồn thể: 家人

HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(danh từ, tên người)

người nhà, người trong gia đình

Tiếng Việt “gia nhân” là người hầu; 家人 hiện đại là người trong gia đình.

Ví dụ

  • 春节我想和家人在一起。

    chūn jié wǒ xiǎng hé jiā rén zài yì qǐ.

    Tết tôi muốn ở bên gia đình.

  • 我很想我的家人。

    wǒ hěn xiǎng wǒ de jiā rén.

    Tôi rất nhớ gia đình.

  • 他的家人都住在岘港。

    tā de jiā rén dōu zhù zài xiàn gǎng.

    Gia đình anh ấy đều sống ở Đà Nẵng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIA · 10 nét

nhà, gia đình; lượng từ: (cửa hàng, công ty, nhà hàng); nhà (chuyên gia: 作家, 画家)

NHÂN · 2 nét

người; con người