饭
fànㄈㄢˋ
Hán Việt: PHẠN
Phồn thể: 飯
HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
cơm; bữa ăn
Lượng từ đi kèm: 碗、顿
Ví dụ
你吃饭了吗?
nǐ chī fàn le ma?
Bạn ăn cơm chưa?
妈妈做的饭很好吃。
mā ma zuò de fàn hěn hǎo chī.
Cơm mẹ nấu rất ngon.
我们一起去吃饭吧。
wǒ men yì qǐ qù chī fàn ba.
Chúng ta cùng đi ăn nhé.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHẠN · 7 nét
cơm; bữa ăn